(1): Dùng để trộn ngẫu nhiên thứ tự câu/từ đang học. (Phím tắt Ctrl+9).
(2): Dùng để đọc toàn bộ lần lượt từng câu/từ trong bộ đang học. (Phím tắt Ctrl+>).
(3): Dùng để nhập câu/từ muốn tra từ điển.
(4): Dùng để tra từ điển câu/từ đã nhập ở (3). (Phím tắt Ctrl+F).
(5): Dùng để đọc/phát âm câu/từ đã nhập ở (3).
(6): Nghe câu/từ hiện tại đang học. (Phím tắt Ctrl+1)
(7): Dùng để ghi âm cho người học. Bấm lần 1 ghi âm. Bấm lần 2 ngưng nghi âm và tự động cho nghe câu vừa ghi âm. Có chế độ “Speech To Text” khi hệ thống biên dịch câu ghi âm ở (14). (Phím tắt Ctrl+2).
(8): Dùng để chuyển sang học câu/từ tiếp theo. (Phím tắt Ctrl+4).
(9): Dùng để nhảy đến câu/từ muốn học. Số đằng sau chỉ đang học câu/từ nào trong tổng số câu/từ của bài học.
(10): Dùng để điều chỉnh cao độ, tốc độ và độ trễ phát âm câu/từ đang học.
(11): Dùng để hiển thị nội dung câu/từ đang học, tự động ẩn. Bấm vào để hiện nội dung. Bấm vào checkbox để hiện luôn câu/từ đang học. (Phím tắt Ctrl+S).
(12): Dùng để hiển thị nội dung phiên âm theo IPA câu/từ đang học.
(13): Dùng để hiển thị ngữ nghĩa tiếng việt câu/từ đang học.
(14): Dùng để hiể thị nội dung dịch từ câu ghi âm sang text hoặc đánh giá kết quả chính xác từ (16) so với câu/từ đang học.
(15): Dùng để tra từ điển câu/từ đang học. (Phím tắt Ctrl+D).
(16): Dùng để nhập dữ liệu nghe được, kết quả so sánh, đánh giá được hiển thị ở (14).